TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đồng vàng tiếng Anh là gì?

"đồng vàng" trong tiếng Anh là gold (ký hiệu), bronze (danh từ), oroide (danh từ).

gold Ký hiệu

UK/ɡəʊld/US/ɡoʊld/

Nghĩa: Vàng, tiền vàng, đồng vàng, màu vàng, vàng kim loại, vàng kim.

Xem đầy đủ từ "gold": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bronze Danh từ

UK/bɹɒnz/US/bɹɑnz/

Nghĩa: đồng điếu, đồng đỏ, đồng vàng, đồng thanh

Xem đầy đủ từ "bronze": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oroide Danh từ

UK/ˈoʊɹəˌwaɪd/US/ˈoʊɹəˌwaɪd/

Nghĩa: Đồng vàng (hợp chất đồng và kẽm có màu như vàng).

Xem đầy đủ từ "oroide": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đồng vàng tiếng Anh là gì?

"đồng vàng" trong tiếng Anh là gold (ký hiệu), bronze (danh từ), oroide (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.