Đồng vàng tiếng Anh là gì?
"đồng vàng" trong tiếng Anh là gold (ký hiệu), bronze (danh từ), oroide (danh từ).
gold Ký hiệu
UK/ɡəʊld/US/ɡoʊld/
Nghĩa: Vàng, tiền vàng, đồng vàng, màu vàng, vàng kim loại, vàng kim.
bronze Danh từ
UK/bɹɒnz/US/bɹɑnz/
Nghĩa: đồng điếu, đồng đỏ, đồng vàng, đồng thanh
oroide Danh từ
UK/ˈoʊɹəˌwaɪd/US/ˈoʊɹəˌwaɪd/
Nghĩa: Đồng vàng (hợp chất đồng và kẽm có màu như vàng).
Câu hỏi thường gặp
Đồng vàng tiếng Anh là gì?
"đồng vàng" trong tiếng Anh là gold (ký hiệu), bronze (danh từ), oroide (danh từ).