TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đồng vị tiếng Anh là gì?

"đồng vị" trong tiếng Anh là isotope (danh từ), isotopic (tính từ), isotopy (danh từ).

isotope Danh từ

UK/ˈaɪ.sə.təʊp/US/ˈaɪ.sə.toʊp/

Nghĩa: đồng vị

Xem đầy đủ từ "isotope": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

isotopic Tính từ

Nghĩa: Đồng vị.

Xem đầy đủ từ "isotopic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

isotopy Danh từ

Nghĩa: Tính đồng vị.

Xem đầy đủ từ "isotopy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

corresponding

UK/ˌkɒɹəˈspɒndɪŋ/US/ˌkɔɹəˈspɑndɪŋ/

Xem đầy đủ từ "corresponding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đồng vị tiếng Anh là gì?

"đồng vị" trong tiếng Anh là isotope (danh từ), isotopic (tính từ), isotopy (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.