TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đổ lỗi tiếng Anh là gì?

"đổ lỗi" trong tiếng Anh là blame (ngoại động từ), pass the buck (cụm động từ).

blame Ngoại động từ

UK/bleɪm/US/bleɪm/

Nghĩa: Đổ thừa, đổ lỗi, đỗ lỗi.

  • Tom and Mary blamed each other.Tom và Mary đổ lỗi cho nhau.
  • They blamed the failure on George.Họ đổ lỗi cho George.

Xem đầy đủ từ "blame": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pass the buck Cụm động từ

Nghĩa: Đổ trách nhiệm, chuồi trách nhiệm, đổ tội, đổ lỗi, đổ quanh.

Xem đầy đủ từ "pass the buck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đổ lỗi tiếng Anh là gì?

"đổ lỗi" trong tiếng Anh là blame (ngoại động từ), pass the buck (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.