Đổi nợ tiếng Anh là gì?
"đổi nợ" trong tiếng Anh là funding (danh từ), debt conversion (danh từ).
funding Danh từ
UK/ˈfʌndɪŋ/US/ˈfʌndɪŋ/
Nghĩa: Đổi nợ, đảo nợ; cấp vốn, tài trợ.
debt conversion Danh từ
US/ kən.ˈvɜː.ʒən/
Nghĩa: Hoán nợ; Đổi nợ.
Câu hỏi thường gặp
Đổi nợ tiếng Anh là gì?
"đổi nợ" trong tiếng Anh là funding (danh từ), debt conversion (danh từ).