TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Độ lắc tiếng Anh là gì?

"độ lắc" trong tiếng Anh là swing (danh từ), swung (danh từ).

swing Danh từ

UK/ˈswɪŋ/US/ˈswɪŋ/

Nghĩa: Sự đu đưa, sự lúc lắc; độ đu đưa, độ lắc.

Xem đầy đủ từ "swing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swung Danh từ

UK/swʌŋ/US/swʌŋ/

Nghĩa: Sự đua đưa, sự lúc lắc; độ đu đưa, độ lắc.

Xem đầy đủ từ "swung": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Độ lắc tiếng Anh là gì?

"độ lắc" trong tiếng Anh là swing (danh từ), swung (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.