TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

swing

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈswɪŋ/ US/ˈswɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

swing nghĩa là sự đu đưa, sự lúc lắc, cái đu, đu đưa.

Nghĩa của swing

Danh từ

  1. Sự đu đưa, sự lúc lắc; độ đu đưa, độ lắc.
  2. Cái đu.
  3. Chầu đu.
  4. Sự (đi) nhún nhảy.
    • to walk with a swingđi nhún nhảy
  5. Quá trình hoạt động; sự tự do hành động.
    • to give somebody full swing in some mattercho ai được tự do hoạt động trong việc gì
  6. Âm nhạc (như) swing music.
  7. Nhịp điệu (thơ...).
  8. Thể dục, thể thao Cú đấm bạt, cú xuynh (quyền Anh).
  9. Thương nghiệp Sự lên xuống đều đều (giá cả).

Nội động từ

  1. Đu đưa, đong đưa, đung đưa, lúc lắc, vung vẩy; lắc, lay, khuấy, đi, di chuyển, chuyển động, chuyển dịch, xê dịch qua lại hoặc tới lui trong khi nó đang lơ lửng trên không hay nó đang nằm trên hoặc có liên quan theo một cách nào đó với một trục nào đó.
    • door swings to shutcửa đu đưa rồi đóng lại
    • Her long black skirt swings about her legs.Cái váy đen dài phấp phới quanh chân của cô ta
    • The door swings shut behind him.Cánh cửa đóng lại sau lưng hắn
    • The heavy black oak door swung to behind me with a muffled moan of protesting hinges.Cánh cửa đen nặng nề làm bằng gỗ sồi đóng lại sau lưng tôi cùng với tiếng kêu của mấy cái bản lề cửa bị ép chặt
    • I could see the shed in the distance, and I watched in horror as the door began to swing shut.Tôi có thể nhìn thấy cái túp lều chứa hàng từ xa, và rồi tôi bắt đầu khiếp sợ khi cánh cửa bắt đầu đóng lại
    • The litter was carried through the entrance, and the door was swung shut behind them.Rác được đưa qua cánh cổng, rồi cái cửa sẽ đóng lại phía sau chúng
  2. Đánh đu.
    • to swing into the saddleđánh đu nhảy lên yên
  3. Treo lủng lẳng.
    • lamp swings from the ceilingđèn treo lủng lẳng trên trần nhà
  4. Đi nhún nhảy.
    • to swing out of the roomđi nhún nhảy ra khỏi phòng
  5. Ngoặt (xe, tàu...).
    • to swing to starboard(hàng hải) quay ngoặt sang bên phải

Ngoại động từ

  1. làm hoặc khiến cái gì đó Đu đưa, đong đưa, đung đưa, lúc lắc, vung vẩy; làm hoặc khiến cái gì đó lắc, lay, khuấy, đi, di chuyển, chuyển động, chuyển dịch, xê dịch qua lại hoặc tới lui trong khi nó đang lơ lửng trên không hay nó đang nằm trên hoặc có liên quan theo một cách nào đó với một trục nào đó.
    • to swing one's feetđu đưa hai chân
    • to swing a childđưa đẩy cái đu cho một đứa trẻ
    • A priest began swinging a censer.Một vị thầy tế bắt đầu đung đưa cái lư hương qua lại
  2. Treo lủng lẳng, mắc.
    • to swing a lamp on the ceilingtreo lủng lẳng cái đèn lên trần nhà
    • to swing a hammockmắc cái võng
  3. Vung vẩy; lắc.
    • to swing one's armsvung tay
    • to swing a clubvung gậy
    • to swing a belllắc chuông
  4. Quay ngoắt.
    • to swing a car roundlái ngoắt xe ô tô, quay ngoắt xe ô tô trở lại
  5. Âm nhạc Phổ thành nhạc xuynh.
  6. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Lái theo chiều lợi.
    • to swing the electionlái cuộc bầu cử theo chiều có lợi cho mình

Dạng từ của swing

Ngôi thứ ba số ítswings
Hiện tại phân từ (-ing)swinging
Quá khứswung
Quá khứ phân từswung
Số nhiềuswings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với swing

Đồng nghĩa

Họ từ của swing

Cụm từ, thành ngữ với swing

  • the swing of the pendulum — (Nghĩa bóng) Khuynh hướng xen kẽ, khuynh hướng muốn để các đảng lần lượt lên nắm chính quyền.
  • swing for it — bị tử hình bằng cách treo cổ.
  • swing ride — Đu quay, đu quay dây văng, đu quay văng.
  • swing state — Tiểu bang dao động, bang dao động, tiểu bang chiến trường, bang chiến trường.
  • swing the lead — (Từ lóng) Cáo ốm, giả vờ ốm để trốn việc.

Câu hỏi thường gặp

swing nghĩa là gì?

swing (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là sự đu đưa, sự lúc lắc, cái đu, đu đưa.

swing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của swing: giọng Anh (UK) /ˈswɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈswɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.