TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đội bảo vệ tiếng Anh là gì?

"đội bảo vệ" trong tiếng Anh là bodyguard (danh từ), guards (danh từ), body-guard (danh từ).

bodyguard Danh từ

UK/ˈbɒdiɡɑːd/US/ˈbɑːdiɡɑːɹd/

Nghĩa: Người hoặc nhóm người có nhiệm vụ bảo vệ một nhân vật quan trọng; vệ sĩ; đội bảo vệ.

  • The President's bodyguard is/are armedVệ sĩ của Tổng thống có mang vũ khí

Xem đầy đủ từ "bodyguard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

guards Danh từ

UK/ɡɑːdz/US/ɡɑɹdz/

Nghĩa: Lính bảo vệ; đội bảo vệ.

Xem đầy đủ từ "guards": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

body-guard Danh từ

Nghĩa: Đội bảo vệ (một nhân vật).

Xem đầy đủ từ "body-guard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đội bảo vệ tiếng Anh là gì?

"đội bảo vệ" trong tiếng Anh là bodyguard (danh từ), guards (danh từ), body-guard (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.