TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

guards

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ɡɑːdz/ US/ɡɑɹdz/ giọng máy của trình duyệt

guards nghĩa là lính bảo vệ, đội bảo vệ.

Nghĩa của guards

Danh từ

  1. Lính bảo vệ; đội bảo vệ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với guards

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

guards nghĩa là gì?

guards (danh từ) nghĩa là lính bảo vệ, đội bảo vệ.

guards phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của guards: giọng Anh (UK) /ɡɑːdz/, giọng Mỹ (US) /ɡɑɹdz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.