TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đội tuần tra tiếng Anh là gì?

"đội tuần tra" trong tiếng Anh là patrol (danh từ), warding (danh từ).

patrol Danh từ

UK/pəˈtɹəʊl/US/pəˈtɹoʊl/

Nghĩa: Đội tuần tra; việc tuần tra.

  • to go on patrolđi tuần tra

Xem đầy đủ từ "patrol": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

warding Danh từ

US/ˈwɔr.diɳ/

Nghĩa: Đội cảnh vệ; đội tuần tra.

Xem đầy đủ từ "warding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đội tuần tra tiếng Anh là gì?

"đội tuần tra" trong tiếng Anh là patrol (danh từ), warding (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.