TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

warding

US/ˈwɔr.diɳ/ giọng máy của trình duyệt

warding nghĩa là sự canh giữ, sự tuần tra, đội cảnh vệ, đội tuần tra.

Nghĩa của warding

Danh từ

  1. Sự canh giữ; sự tuần tra.
  2. Đội cảnh vệ; đội tuần tra.
  3. Khe răng (chìa khoá).

Dạng từ của warding

Số nhiềuwardings

Câu hỏi thường gặp

warding nghĩa là gì?

warding (danh từ) nghĩa là sự canh giữ, sự tuần tra, đội cảnh vệ, đội tuần tra.

warding phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của warding: giọng Mỹ (US) /ˈwɔr.diɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.