warding
US/ˈwɔr.diɳ/
giọng máy của trình duyệt
warding nghĩa là sự canh giữ, sự tuần tra, đội cảnh vệ, đội tuần tra.
Nghĩa của warding
Danh từ
- Sự canh giữ; sự tuần tra.
- Đội cảnh vệ; đội tuần tra.
- Khe răng (chìa khoá).
Dạng từ của warding
| Số nhiều | wardings |
Câu hỏi thường gặp
warding nghĩa là gì?
warding (danh từ) nghĩa là sự canh giữ, sự tuần tra, đội cảnh vệ, đội tuần tra.
warding phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của warding: giọng Mỹ (US) /ˈwɔr.diɳ/.