TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Động danh từ tiếng Anh là gì?

"động danh từ" trong tiếng Anh là gerund (danh từ), gerundial (tính từ), gerundive (tính từ).

gerund Danh từ

UK/ˈd͡ʒɛɹənd/US/ˈd͡ʒɛɹənd/

Nghĩa: Động danh từ.

Xem đầy đủ từ "gerund": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gerundial Tính từ

Nghĩa: (thuộc) động danh từ; như động danh từ; dùng như động danh từ.

Xem đầy đủ từ "gerundial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gerundive Tính từ

UK/dʒəˈɹʌndɪv/

Nghĩa: (thuộc) động danh từ

Xem đầy đủ từ "gerundive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

supine Danh từ

UK/ˈs(j)uːpaɪn/US/ˌsuˈpaɪn/

Nghĩa: Động danh từ.

Xem đầy đủ từ "supine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

verbal noun Danh từ

Nghĩa: Động danh từ.

Xem đầy đủ từ "verbal noun": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Động danh từ tiếng Anh là gì?

"động danh từ" trong tiếng Anh là gerund (danh từ), gerundial (tính từ), gerundive (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.