Động lòng thương tiếng Anh là gì?
"động lòng thương" trong tiếng Anh là compassionate (tính từ), relent (nội động từ).
compassionate Tính từ
UK/kəmˈpæʃənət/
Nghĩa: Thương hại, thương xót, động lòng thương, động lòng trắc ẩn.
relent Nội động từ
UK/ɹɪˈlɛnt/US/ɹɪˈlɛnt/
Nghĩa: Mủi lòng, động lòng thương.
Câu hỏi thường gặp
Động lòng thương tiếng Anh là gì?
"động lòng thương" trong tiếng Anh là compassionate (tính từ), relent (nội động từ).