relent
UK/ɹɪˈlɛnt/
US/ɹɪˈlɛnt/
giọng máy của trình duyệt
relent nghĩa là bớt nghiêm khắc, trở nên thuần tính, mủi lòng, động lòng thương.
Nghĩa của relent
Nội động từ
- Bớt nghiêm khắc, trở nên thuần tính, dịu lại.
- Mủi lòng, động lòng thương.
Dạng từ của relent
| Ngôi thứ ba số ít | relents |
| Hiện tại phân từ (-ing) | relenting |
| Quá khứ phân từ | relented |
| Quá khứ | relented |
| Số nhiều | relents |
| So sánh hơn | more relent |
| So sánh nhất | most relent |
Họ từ của relent
Câu hỏi thường gặp
relent nghĩa là gì?
relent (nội động từ) nghĩa là bớt nghiêm khắc, trở nên thuần tính, mủi lòng, động lòng thương.
relent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của relent: giọng Anh (UK) /ɹɪˈlɛnt/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈlɛnt/.