TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

relent

UK/ɹɪˈlɛnt/ US/ɹɪˈlɛnt/ giọng máy của trình duyệt

relent nghĩa là bớt nghiêm khắc, trở nên thuần tính, mủi lòng, động lòng thương.

Nghĩa của relent

Nội động từ

  1. Bớt nghiêm khắc, trở nên thuần tính, dịu lại.
  2. Mủi lòng, động lòng thương.

Dạng từ của relent

Ngôi thứ ba số ítrelents
Hiện tại phân từ (-ing)relenting
Quá khứ phân từrelented
Quá khứrelented
Số nhiềurelents
So sánh hơnmore relent
So sánh nhấtmost relent

Họ từ của relent

Câu hỏi thường gặp

relent nghĩa là gì?

relent (nội động từ) nghĩa là bớt nghiêm khắc, trở nên thuần tính, mủi lòng, động lòng thương.

relent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của relent: giọng Anh (UK) /ɹɪˈlɛnt/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈlɛnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.