TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đợi cho tiếng Anh là gì?

"đợi cho" trong tiếng Anh là listen (động từ), listen for (cụm từ).

listen Động từ

UK/ˈlɪsən/US/ˈlɪsən/

Nghĩa: nghe, lắng nghe, chờ đợi, chờ

Xem đầy đủ từ "listen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

listen for Cụm từ

Nghĩa: Chờ đợi, chờ, đợi cho.

Xem đầy đủ từ "listen for": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đợi cho tiếng Anh là gì?

"đợi cho" trong tiếng Anh là listen (động từ), listen for (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.