TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

listen

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈlɪsən/ US/ˈlɪsən/ giọng máy của trình duyệt

listen nghĩa là nghe, lắng nghe, nghe theo, tuân theo.

Nghĩa của listen

Nội động từ

  1. Nghe, lắng nghe.
    • listen to me!hãy nghe tôi
  2. Nghe theo, tuân theo, vâng lời.
    • to listen to reasonnghe theo lẽ phải

Dạng từ của listen

Ngôi thứ ba số ítlistens
Hiện tại phân từ (-ing)listening
Quá khứ phân từlistened
Quá khứlistened
Số nhiềulistens

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với listen

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của listen

Cụm từ, thành ngữ với listen

  • to listen for — Chờ đợi, chờ, đợi cho.
  • to listen in — Nghe đài; Nghe trộm điện thoại.

Câu ví dụ với listen

  • Don't listen to him, he's talking nonsense. Đừng nghe nó, nó đang nói nhảm.
  • No questions! Just listen to me, OK? Đừng hỏi! Chỉ nghe tôi nói, được không?
  • I advise you to listen to me. Tôi khuyên bạn hãy nghe tôi.
  • Why won't she listen to me? Sao cô ấy không chịu nghe tôi nói vậy?
  • Let's just sit here a while and listen. Hãy ngồi đây một chút và lắng nghe.
  • When do you listen to music? Bạn hay nghe nhạc khi nào?
  • Listen, Macky, we're grown-ups. Nghe này Macky, chúng ta là người lớn.
  • Listen to the rain. Hãy nghe tiếng mưa.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

listen nghĩa là gì?

listen (nội động từ) nghĩa là nghe, lắng nghe, nghe theo, tuân theo.

listen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của listen: giọng Anh (UK) /ˈlɪsən/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪsən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.