TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đủ tư cách tiếng Anh là gì?

"đủ tư cách" trong tiếng Anh là eligible (tính từ), qualified (tính từ), eligibility (danh từ).

eligible Tính từ

UK/ˈɛl.ɪ.d͡ʒɪ.bəl/US/ˈɛl.ə.d͡ʒə.bəl/

Nghĩa: Đủ điều kiện, đủ tư cách, thích hợp.

  • eligible for membershipđủ tư cách làm một hội viên

Xem đầy đủ từ "eligible": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

qualified Tính từ

UK/ˈkwɒl.ɪ.faɪd/US/ˈkwɑ.lɪ.faɪd/

Nghĩa: Đủ tư cách, đủ khả năng; đủ điều kiện.

Xem đầy đủ từ "qualified": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eligibility Danh từ

UK/ˌɛl.ɪ.d͡ʒəˈbɪl.ɪ.ti/US/ˌɛl.ə.d͡ʒəˈbɪl.ə.ti/

Nghĩa: Tính đủ tư cách, tính thích hợp.

Xem đầy đủ từ "eligibility": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đủ tư cách tiếng Anh là gì?

"đủ tư cách" trong tiếng Anh là eligible (tính từ), qualified (tính từ), eligibility (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.