TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đức tính tiếng Anh là gì?

"đức tính" trong tiếng Anh là virtue (danh từ), quality (danh từ), timber (danh từ).

virtue Danh từ

UK/ˈvɜːt͡ʃuː/US/ˈvɝt͡ʃu/

Nghĩa: Đức tính, tính tốt.

  • patience is a virtuekiên nhẫn là một tính tốt

Xem đầy đủ từ "virtue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quality Danh từ

UK/ˈkwɒlɪti/US/ˈkwɑləti/

Nghĩa: Đức tính, tính tốt.

  • to have many good qualitiescó nhiều đức tính tốt

Xem đầy đủ từ "quality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

timber Danh từ

UK/ˈtɪmbə/US/ˈtɪmbɚ/

Nghĩa: Khả năng, đức tính (của một người để làm được việc gì).

Xem đầy đủ từ "timber": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

making Danh từ

UK/ˈmeɪkɪŋ/US/ˈmeɪkɪŋ/

Nghĩa: Đức tính, tài năng; yếu tố.

  • to have the makings of a great writercó những yếu tố để trở thành một nhà văn lớn

Xem đầy đủ từ "making": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đức tính tiếng Anh là gì?

"đức tính" trong tiếng Anh là virtue (danh từ), quality (danh từ), timber (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.