TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đức tin tiếng Anh là gì?

"đức tin" trong tiếng Anh là belief (danh từ), revivalism (danh từ).

belief Danh từ

UK/bɪˈliːf/US/bɪˈliːf/

Nghĩa: Lòng tin, đức tin; sự tin tưởng.

  • to have belief in somethingtin tưởng ở cái gì
  • to have belief in somebodytin tưởng ở ai

Xem đầy đủ từ "belief": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

revivalism Danh từ

Nghĩa: Quá trình làm thức tỉnh lại lòng mộ đạo, đức tin.

Xem đầy đủ từ "revivalism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đức tin tiếng Anh là gì?

"đức tin" trong tiếng Anh là belief (danh từ), revivalism (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.