TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đa dạng tiếng Anh là gì?

"đa dạng" trong tiếng Anh là diverse (tính từ), diversity (danh từ), diversified.

diverse Tính từ

UK/daɪˈvɜːs/US/daɪˈvɝs/

Nghĩa: đa dạng

Xem đầy đủ từ "diverse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diversity Danh từ

UK/daɪˈvɜː(ɹ)sɪti/US/daɪˈvɜː(ɹ)sɪti/

Nghĩa: Tính đa dạng, tính nhiều dạng, tính nhiều vẻ.

  • Papua New Guinea is currently the country with the greatest linguistic diversity in the world.Papua New Guinea hiện đang là quốc gia có sự đa dạng ngôn ngữ lớn nhất thế giới.
  • We like diversity.Chúng tôi thích sự đa dạng.

Xem đầy đủ từ "diversity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diversified

US/də.ˈvɜː.sə.ˌfɑɪ.əd/

Xem đầy đủ từ "diversified": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

multivarious Tính từ

UK/ˌmʌl.tɪˈvɛəɹi.əs/US/ˌmʌl.tɪˈvɛɹi.əs/

Nghĩa: Đa dạng, muôn hình vạn trạng.

Xem đầy đủ từ "multivarious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pluriform Tính từ

Nghĩa: Nhiều dạng; đa dạng.

Xem đầy đủ từ "pluriform": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đa dạng tiếng Anh là gì?

"đa dạng" trong tiếng Anh là diverse (tính từ), diversity (danh từ), diversified.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.