Đa dạng tiếng Anh là gì?
"đa dạng" trong tiếng Anh là diverse (tính từ), diversity (danh từ), diversified.
diverse Tính từ
UK/daɪˈvɜːs/US/daɪˈvɝs/
Nghĩa: đa dạng
diversity Danh từ
UK/daɪˈvɜː(ɹ)sɪti/US/daɪˈvɜː(ɹ)sɪti/
Nghĩa: Tính đa dạng, tính nhiều dạng, tính nhiều vẻ.
- Papua New Guinea is currently the country with the greatest linguistic diversity in the world.Papua New Guinea hiện đang là quốc gia có sự đa dạng ngôn ngữ lớn nhất thế giới.
- We like diversity.Chúng tôi thích sự đa dạng.
diversified
US/də.ˈvɜː.sə.ˌfɑɪ.əd/
multivarious Tính từ
UK/ˌmʌl.tɪˈvɛəɹi.əs/US/ˌmʌl.tɪˈvɛɹi.əs/
Nghĩa: Đa dạng, muôn hình vạn trạng.
pluriform Tính từ
Nghĩa: Nhiều dạng; đa dạng.
Câu hỏi thường gặp
Đa dạng tiếng Anh là gì?
"đa dạng" trong tiếng Anh là diverse (tính từ), diversity (danh từ), diversified.