TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

diversity

Cấp độ C1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/daɪˈvɜː(ɹ)sɪti/ US/daɪˈvɜː(ɹ)sɪti/ giọng máy của trình duyệt

diversity nghĩa là tính đa dạng, tính nhiều dạng, loại khác nhau, sự đa dạng.

Nghĩa của diversity

Danh từ

  1. Tính đa dạng, tính nhiều dạng, tính nhiều vẻ.
  2. Loại khác nhau.
  3. sinh vật học Tính đa dạng.

Dạng từ của diversity

Số nhiềudiversities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với diversity

Đồng nghĩa

Họ từ của diversity

Câu ví dụ với diversity

  • We like diversity. Chúng tôi thích sự đa dạng.
  • Papua New Guinea is currently the country with the greatest linguistic diversity in the world. Papua New Guinea hiện đang là quốc gia có sự đa dạng ngôn ngữ lớn nhất thế giới.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

diversity nghĩa là gì?

diversity (danh từ) nghĩa là tính đa dạng, tính nhiều dạng, loại khác nhau, sự đa dạng.

diversity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của diversity: giọng Anh (UK) /daɪˈvɜː(ɹ)sɪti/, giọng Mỹ (US) /daɪˈvɜː(ɹ)sɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.