TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đa giác tiếng Anh là gì?

"đa giác" trong tiếng Anh là polygon (danh từ), multangular (tính từ), polygonal (tính từ).

polygon Danh từ

UK/ˈpɒlɪɡən/US/ˈpɑliˌɡɑn/

Nghĩa: Hình nhiều cạnh, đa giác.

Xem đầy đủ từ "polygon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

multangular Tính từ

Nghĩa: Nhiều góc, đa giác.

Xem đầy đủ từ "multangular": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

polygonal Tính từ

UK/pəˈlɪɡənəl/

Nghĩa: Nhiều cạnh, đa giác.

Xem đầy đủ từ "polygonal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đa giác tiếng Anh là gì?

"đa giác" trong tiếng Anh là polygon (danh từ), multangular (tính từ), polygonal (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.