TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đang tiếng Anh là gì?

"đang" trong tiếng Anh là on (tính từ), under (giới từ), at (danh từ).

on Tính từ

UK/ɒn/US/-ɒn/

Nghĩa: Đang, đang có, đang hoạt động, được bật lên.

  • light is onđèn đang cháy
  • to switch on the lightbật đèn lên

Xem đầy đủ từ "on": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

under Giới từ

UK/ˈʌndə/US/ˈʌndɚ/

Nghĩa: Đang, trong.

  • A new road is under construction.Người ta đang thi công một con đường mới.
  • the car is under repairxe đang chữa

Xem đầy đủ từ "under": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

at Danh từ

UK/æt/US/æt/

Nghĩa: Đang, đang lúc.

  • at workđang làm việc
  • at breakfastđang ăn sáng

Xem đầy đủ từ "at": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đang tiếng Anh là gì?

"đang" trong tiếng Anh là on (tính từ), under (giới từ), at (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.