Đang tiếng Anh là gì?
"đang" trong tiếng Anh là on (tính từ), under (giới từ), at (danh từ).
on Tính từ
UK/ɒn/US/-ɒn/
Nghĩa: Đang, đang có, đang hoạt động, được bật lên.
- light is onđèn đang cháy
- to switch on the lightbật đèn lên
under Giới từ
UK/ˈʌndə/US/ˈʌndɚ/
Nghĩa: Đang, trong.
- A new road is under construction.Người ta đang thi công một con đường mới.
- the car is under repairxe đang chữa
at Danh từ
UK/æt/US/æt/
Nghĩa: Đang, đang lúc.
- at workđang làm việc
- at breakfastđang ăn sáng
Câu hỏi thường gặp
Đang tiếng Anh là gì?
"đang" trong tiếng Anh là on (tính từ), under (giới từ), at (danh từ).