Đang lúc tiếng Anh là gì?
"đang lúc" trong tiếng Anh là while (liên từ), at (danh từ).
while Liên từ
UK/ʍaɪl/US/ʍaɪl/
Nghĩa: Trong lúc, trong khi, đang khi, đang lúc.
- while at school, he worked very hardkhi còn ở trường anh ta học tập rất chăm chỉ
at Danh từ
UK/æt/US/æt/
Nghĩa: Đang, đang lúc.
- at workđang làm việc
- at breakfastđang ăn sáng
Câu hỏi thường gặp
Đang lúc tiếng Anh là gì?
"đang lúc" trong tiếng Anh là while (liên từ), at (danh từ).