Đang sống tiếng Anh là gì?
"đang sống" trong tiếng Anh là alive (tính từ), living (tính từ).
alive Tính từ
UK/əˈlaɪv/US/əˈlaɪv/
Nghĩa: Sống, còn sống, đang sống.
- to burn alivethiêu sống
living Tính từ
UK/ˈlɪvɪŋ/US/ˈlɪvɪŋ/
Nghĩa: Sống, đang sống, đang tồn tại; sinh động.
- all living thingsmọi sinh vật
- any man livingbất cứ người nào
Câu hỏi thường gặp
Đang sống tiếng Anh là gì?
"đang sống" trong tiếng Anh là alive (tính từ), living (tính từ).