TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

living

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈlɪvɪŋ/ US/ˈlɪvɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

living nghĩa là cuộc sống sinh hoạt, cách sinh nhai, sinh kế, sống.

Nghĩa của living

Danh từ

  1. Cuộc sống sinh hoạt.
    • the cost of livinggiá sinh hoạt
    • the standard of livingmức sống
    • plain living anhd high thingkingcuộc sống thanh bạch nhưng cao thượng
  2. Cách sinh nhai, sinh kế.
    • to earn (get, make) one's livingkiếm sống
  3. Người sống.
    • the living and the deadnhững người đã sống và những người đã chết
    • in the land of the livingở thế giới của những người đáng sống, trên trái đất này
  4. Tôn giáo Môn nhập khoản, hoa lợi.

Tính từ

  1. Sống, đang sống, đang tồn tại; sinh động.
    • all living thingsmọi sinh vật
    • any man livingbất cứ người nào
    • living languagessinh ngữ
    • the greatest living strategistnhà chiến lược lớn nhất hiện nay
  2. Giống lắm, giống như hệt.
    • the child is the living image of his fatherđứa bé giống bố như hệt
  3. Đang cháy, đang chảy (than, củi, nước).
    • living coalthan đang cháy đỏ
    • living waternước luôn luôn chảy

Dạng từ của living

Số nhiềulivings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với living

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của living

Cụm từ, thành ngữ với living

  • good living — Sự ăn uống sang trong xa hoa.
  • living death — Tình trạng sống dở chết dở.
  • living fossil — Hóa thạch sống.
  • living language — Sinh ngữ.

Câu ví dụ với living

  • Tom has many friends living in Boston. Tom có nhiều bạn ở Boston.
  • The television is in the living room. Cái ti vi được đặt ở phòng khách.
  • They are talking in the living room. Họ đang nói chuyện trong phòng khách.
  • Easy living corrupted the warrior spirit. Cuộc sống dễ dãi băng hoại tinh thần binh sĩ.
  • I'm tired of living this life. Tôi chán sống cuộc sống này rồi.
  • I have been living here for three years. Tôi đã sống ở đây được ba năm rồi.
  • She is used to living alone. Cô ta đã từng sống một mình.
  • Tom is in the living room watching TV. Tom đang xem ti-vi ở phòng khách.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

living nghĩa là gì?

living (danh từ, tính từ) nghĩa là cuộc sống sinh hoạt, cách sinh nhai, sinh kế, sống.

living phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của living: giọng Anh (UK) /ˈlɪvɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪvɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.