TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đanh đá tiếng Anh là gì?

"đanh đá" trong tiếng Anh là feisty (tính từ), belligerent (tính từ), shrewish (tính từ).

feisty Tính từ

UK/ˈfaɪsti/US/ˈfaɪsti/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hăng hái, hăm hở, đanh đá.

Xem đầy đủ từ "feisty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

belligerent Tính từ

UK/bəˈlɪdʒ.ə.ɹənt/US/bəˈlɪd͡ʒ.ɚ.ənt/ giọng người thật

Nghĩa: Đanh đá.

Xem đầy đủ từ "belligerent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shrewish Tính từ

UK/ˈʃɹuː.ɪʃ/US/ˈʃɹuː.ɪʃ/ giọng người thật

Nghĩa: Đanh đá; gắt gỏng.

Xem đầy đủ từ "shrewish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shrewishly Phó từ

US/ˈʃruː.ɪʃ.li/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đanh đá, bẳn tính; hay gắt gỏng.

Xem đầy đủ từ "shrewishly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shrewishness Danh từ

US/ˈʃruː.ɪʃ.nəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tính đanh đá; tính hay gắt gỏng.

Xem đầy đủ từ "shrewishness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đanh đá tiếng Anh là gì?

"đanh đá" trong tiếng Anh là feisty (tính từ), belligerent (tính từ), shrewish (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "belligerent": EncycloPetey, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "shrewish": Speaker: Neøn Recorder: Neøn, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.