Đanh đá tiếng Anh là gì?
"đanh đá" trong tiếng Anh là feisty (tính từ), belligerent (tính từ), shrewish (tính từ).
feisty Tính từ
UK/ˈfaɪsti/US/ˈfaɪsti/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hăng hái, hăm hở, đanh đá.
belligerent Tính từ
UK/bəˈlɪdʒ.ə.ɹənt/US/bəˈlɪd͡ʒ.ɚ.ənt/ giọng người thật
Nghĩa: Đanh đá.
shrewish Tính từ
UK/ˈʃɹuː.ɪʃ/US/ˈʃɹuː.ɪʃ/ giọng người thật
Nghĩa: Đanh đá; gắt gỏng.
shrewishly Phó từ
US/ˈʃruː.ɪʃ.li/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đanh đá, bẳn tính; hay gắt gỏng.
shrewishness Danh từ
US/ˈʃruː.ɪʃ.nəs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tính đanh đá; tính hay gắt gỏng.
Câu hỏi thường gặp
Đanh đá tiếng Anh là gì?
"đanh đá" trong tiếng Anh là feisty (tính từ), belligerent (tính từ), shrewish (tính từ).