TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

belligerent

UK/bəˈlɪdʒ.ə.ɹənt/ US/bəˈlɪd͡ʒ.ɚ.ənt/ giọng máy của trình duyệt

belligerent nghĩa là tham chiến, đanh đá, nước tham chiến, người tham chiến.

Nghĩa của belligerent

Tính từ

  1. Tham chiến.
    • belligerent powerscác cường quốc tham chiến
  2. Đanh đá.

Danh từ

  1. Nước tham chiến; người tham chiến; phía tham chiến.

Dạng từ của belligerent

So sánh hơnmore belligerent
So sánh nhấtmost belligerent
Số nhiềubelligerents

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với belligerent

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của belligerent

Câu hỏi thường gặp

belligerent nghĩa là gì?

belligerent (tính từ, danh từ) nghĩa là tham chiến, đanh đá, nước tham chiến, người tham chiến.

belligerent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của belligerent: giọng Anh (UK) /bəˈlɪdʒ.ə.ɹənt/, giọng Mỹ (US) /bəˈlɪd͡ʒ.ɚ.ənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.