TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đau bụng tiếng Anh là gì?

"đau bụng" trong tiếng Anh là stomachache (danh từ), colicky (tính từ), stomach-ache (danh từ).

stomachache Danh từ

UK/ˈstʌməkˌeɪk/US/ˈstʌməkˌeɪk/

Nghĩa: Sự đau bụng; sự đau trong ruột, sự đau trong dạ dày.

  • I should probably drink some ginger tea for my stomachache.Tôi đáng lẽ nên uống trà gừng để đỡ đau bụng.
  • Does she have a stomachache?Cô ta có bị đau bụng không?

Xem đầy đủ từ "stomachache": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

colicky Tính từ

US/ˈkɑː.lɪ.ki/

Nghĩa: Đau bụng.

Xem đầy đủ từ "colicky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stomach-ache Danh từ

US/ˈstə.mək.ˈeɪk/

Nghĩa: Sự đau bụng.

Xem đầy đủ từ "stomach-ache": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đau bụng tiếng Anh là gì?

"đau bụng" trong tiếng Anh là stomachache (danh từ), colicky (tính từ), stomach-ache (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.