Đau bụng tiếng Anh là gì?
"đau bụng" trong tiếng Anh là stomachache (danh từ), colicky (tính từ), stomach-ache (danh từ).
stomachache Danh từ
UK/ˈstʌməkˌeɪk/US/ˈstʌməkˌeɪk/
Nghĩa: Sự đau bụng; sự đau trong ruột, sự đau trong dạ dày.
- I should probably drink some ginger tea for my stomachache.Tôi đáng lẽ nên uống trà gừng để đỡ đau bụng.
- Does she have a stomachache?Cô ta có bị đau bụng không?
colicky Tính từ
US/ˈkɑː.lɪ.ki/
Nghĩa: Đau bụng.
stomach-ache Danh từ
US/ˈstə.mək.ˈeɪk/
Nghĩa: Sự đau bụng.
Câu hỏi thường gặp
Đau bụng tiếng Anh là gì?
"đau bụng" trong tiếng Anh là stomachache (danh từ), colicky (tính từ), stomach-ache (danh từ).