Đe dọa tiếng Anh là gì?
"đe dọa" trong tiếng Anh là threatening (tính từ), threaten, denounce (ngoại động từ).
threatening Tính từ
UK/ˈθɹɛtə.nɪŋ/US/ˈθɹɛtə.nɪŋ/
Nghĩa: Đe dọa.
- The workers are threatening to go on strike.Các công nhân đang đe dọa sẽ đình công.
- in a threatening tonevới giọng đe dọa
threaten
UK/ˈθɹɛt.n̩/US/ˈθɹɛt.n̩/
- We felt threatened.Chúng tôi cảm thấy bị đe dọa.
- The workers are threatening to go on strike.Các công nhân đang đe dọa sẽ đình công.
denounce Ngoại động từ
UK/diˈnaʊns/US/diˈnaʊns/
Nghĩa: Báo trước (tai họa); đe dọa, hăm dọa (trả thù).
Câu hỏi thường gặp
Đe dọa tiếng Anh là gì?
"đe dọa" trong tiếng Anh là threatening (tính từ), threaten, denounce (ngoại động từ).