threatening
Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈθɹɛtə.nɪŋ/
US/ˈθɹɛtə.nɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
threatening nghĩa là đe dọa, sự đe dọa, sự hăm dọa.
Nghĩa của threatening
Tính từ
- Đe dọa.
- in a threatening tonevới giọng đe dọa
Danh từ
- Sự đe dọa, sự hăm dọa.
Dạng từ của threatening
| So sánh hơn | more threatening |
| So sánh nhất | most threatening |
| Số nhiều | threatenings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với threatening
Đồng nghĩa
Họ từ của threatening
Câu ví dụ với threatening
- The workers are threatening to go on strike. Các công nhân đang đe dọa sẽ đình công.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
threatening nghĩa là gì?
threatening (tính từ, danh từ) nghĩa là đe dọa, sự đe dọa, sự hăm dọa.
threatening phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của threatening: giọng Anh (UK) /ˈθɹɛtə.nɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈθɹɛtə.nɪŋ/.