TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Điếu xì gà tiếng Anh là gì?

"điếu xì gà" trong tiếng Anh là cigar (danh từ), segar (danh từ), smoke (danh từ).

cigar Danh từ

UK/sɪˈɡɑː(ɹ)/US/sɪˈɡɑɹ/

Nghĩa: Điếu xì gà.

  • Smoking a fat cigar, he told stories about Greenland.Vừa hút điếu xì gà to, ông ta vừa kể chuyện về Grô-en-lăng.

Xem đầy đủ từ "cigar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

segar Danh từ

Nghĩa: Điếu xì gà.

Xem đầy đủ từ "segar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smoke Danh từ

UK/sməʊk/US/smoʊk/

Nghĩa: Điếu thuốc lá, điếu xì gà.

Xem đầy đủ từ "smoke": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Điếu xì gà tiếng Anh là gì?

"điếu xì gà" trong tiếng Anh là cigar (danh từ), segar (danh từ), smoke (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.