TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cigar

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/sɪˈɡɑː(ɹ)/ US/sɪˈɡɑɹ/ giọng máy của trình duyệt

cigar nghĩa là điếu xì gà, xì-gà.

Nghĩa của cigar

Danh từ

  1. Điếu xì gà.

Dạng từ của cigar

Số nhiềucigars

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cigar

Đồng nghĩa

Họ từ của cigar

Câu ví dụ với cigar

  • Smoking a fat cigar, he told stories about Greenland. Vừa hút điếu xì gà to, ông ta vừa kể chuyện về Grô-en-lăng.
  • The dog crushed the captain's cigar as he walked by; the captain took no notice of it. Con chó cắn mất cái xì gà của thuyền trường khi ông ấy đi ngang qua mà ông ấy không biết.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

cigar nghĩa là gì?

cigar (danh từ) nghĩa là điếu xì gà, xì-gà.

cigar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cigar: giọng Anh (UK) /sɪˈɡɑː(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /sɪˈɡɑɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.