TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Điền kinh tiếng Anh là gì?

"điền kinh" trong tiếng Anh là athletics (danh từ), athletic (tính từ), track-and-field.

athletics Danh từ

UK/æθˈlɛtɪks/US/æθˈlɛtɪks/

Nghĩa: Điền kinh; thể thao.

  • track and tield athleticscác môn điền kinh nhẹ

Xem đầy đủ từ "athletics": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

athletic Tính từ

UK/æθˈlɛt.ɪk/

Nghĩa: Điền kinh; (thuộc) thể thao.

  • athletic sportsđiền kinh; cuộc thi điền kinh

Xem đầy đủ từ "athletic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

track-and-field

US/ˌtræk.ənd.ˈfild/

Xem đầy đủ từ "track-and-field": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Điền kinh tiếng Anh là gì?

"điền kinh" trong tiếng Anh là athletics (danh từ), athletic (tính từ), track-and-field.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.