TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

athletic

UK/æθˈlɛt.ɪk/ giọng máy của trình duyệt

athletic nghĩa là lực lưỡng, khoẻ mạnh, điền kinh, thể thao.

Nghĩa của athletic

Tính từ

  1. Có tính chất lực sĩ, lực lưỡng, khoẻ mạnh.
  2. Thuộc Điền kinh; (thuộc) thể thao.
    • athletic sportsđiền kinh; cuộc thi điền kinh

Dạng từ của athletic

So sánh hơnmore athletic
So sánh nhấtmost athletic
Số nhiềuathletics

Họ từ của athletic

Câu hỏi thường gặp

athletic nghĩa là gì?

athletic (tính từ) nghĩa là lực lưỡng, khoẻ mạnh, điền kinh, thể thao.

athletic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của athletic: giọng Anh (UK) /æθˈlɛt.ɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.