TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Điều đáng tiếc tiếng Anh là gì?

"điều đáng tiếc" trong tiếng Anh là shame (danh từ), pity (danh từ).

shame Danh từ

UK/ˈʃeɪ̯m/US/ˈʃeɪ̯m/ giọng người thật

Nghĩa: điều đáng tiếc

Xem đầy đủ từ "shame": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pity Danh từ

UK/ˈpɪti/US/ˈpɪti/ giọng người thật

Nghĩa: Điều đáng thương hại, điều đáng tiếc.

  • what a pity! thật đáng tiếc!
  • the pity is that... điều đáng tiếc là

Xem đầy đủ từ "pity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Điều đáng tiếc tiếng Anh là gì?

"điều đáng tiếc" trong tiếng Anh là shame (danh từ), pity (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "shame": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "pity": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).