Điều cản trở tiếng Anh là gì?
"điều cản trở" trong tiếng Anh là difficulty (danh từ), encumbrance (danh từ), drag-chain (danh từ).
difficulty Danh từ
UK/ˈdɪfɪkəlti/US/ˈdɪfɪkəlti/
Nghĩa: Sự khó khăn, nỗi khó khăn, nỗi gay go; điều cản trở, điều trở ngại.
- to overcome a difficultyvượt qua khó khăn; vượt qua trở ngại
encumbrance Danh từ
UK/ɪnˈkʌm.bɹəns/US/ɪnˈkʌm.bɹəns/
Nghĩa: Sự trở ngại, sự cản trở; điều trở ngại, điều cản trở.
drag-chain Danh từ
US/ˈdræɡ.ˈtʃeɪn/
Nghĩa: Điều cản trở, điều ngáng trở, điều trở ngại.
Câu hỏi thường gặp
Điều cản trở tiếng Anh là gì?
"điều cản trở" trong tiếng Anh là difficulty (danh từ), encumbrance (danh từ), drag-chain (danh từ).