difficulty
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdɪfɪkəlti/
US/ˈdɪfɪkəlti/
giọng máy của trình duyệt
difficulty nghĩa là sự khó khăn, nỗi khó khăn, sự túng bấn, cảnh khó khăn.
Nghĩa của difficulty
Danh từ
- Sự khó khăn, nỗi khó khăn, nỗi gay go; điều cản trở, điều trở ngại.
- to overcome a difficultyvượt qua khó khăn; vượt qua trở ngại
- Số nhiều Sự túng bấn; cảnh khó khăn.
- to be in difficultiestúng bấn
- Số nhiều Sự làm khó dễ; sự phản đối.
- to make difficultieslàm khó dễ; phản đối
Dạng từ của difficulty
| Số nhiều | difficulties |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với difficulty
Đồng nghĩa
Họ từ của difficulty
Câu ví dụ với difficulty
- We could get over the difficulty. Chúng ta có thể vượt qia khó khăn.
- Tom found Mary's house without difficulty. Tôm đã tìm thấy nhà của Mary mà không gặp bất cứ trở ngại nào.
- I have difficulty believing that. Tôi thấy điều này khó tin quá.
- That's not the only difficulty. Đó không phải là khó khăn duy nhất.
- He has difficulty ejaculating due to an enlarged prostate. Anh ấy khó xuất tinh do phì đại tuyến tiền liệt.
- I have difficulty chewing. Tôi gap kho khan khi nhai
- Most probably every one of us has already experienced difficulty with language, for example when on a trip abroad. Có lẽ đa số chúng ta đã gặp khó khăn về ngôn ngữ, ví dụ như khi đi du lịch nước ngoài.
- They were aware of the difficulties. Họ nhận thức được những khó khăn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
difficulty nghĩa là gì?
difficulty (danh từ) nghĩa là sự khó khăn, nỗi khó khăn, sự túng bấn, cảnh khó khăn.
difficulty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của difficulty: giọng Anh (UK) /ˈdɪfɪkəlti/, giọng Mỹ (US) /ˈdɪfɪkəlti/.