TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Điều khiển từ xa tiếng Anh là gì?

"điều khiển từ xa" trong tiếng Anh là remote control (danh từ), remote (danh từ), teleguided (tính từ).

remote control Danh từ

Nghĩa: Điều khiển từ xa, điều khiển, rì-mốt.

Xem đầy đủ từ "remote control": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

remote Danh từ

US/rɪ.ˈmoʊt/

Nghĩa: Điều khiển từ xa, remote, rì-mốt, điều khiển.

Xem đầy đủ từ "remote": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

teleguided Tính từ

Nghĩa: Điều khiển từ xa.

Xem đầy đủ từ "teleguided": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

telecontrolled Tính từ

Nghĩa: Điều khiển từ xa.

  • telecontrolled aeroplanemáy bay điều khiển bằng rađiô

Xem đầy đủ từ "telecontrolled": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Điều khiển từ xa tiếng Anh là gì?

"điều khiển từ xa" trong tiếng Anh là remote control (danh từ), remote (danh từ), teleguided (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.