TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Điều làm trở ngại tiếng Anh là gì?

"điều làm trở ngại" trong tiếng Anh là impediment (danh từ), impedient (danh từ), delay (danh từ).

impediment Danh từ

UK/ɪmˈpɛdɪmənt/US/ɪmˈpɛdɪmənt/

Nghĩa: Sự trở ngại, sự ngăn trở, điều làm trở ngại, điều ngăn trở, vật chướng ngại.

Xem đầy đủ từ "impediment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impedient Danh từ

Nghĩa: Điều làm trở ngại, điều ngăn cản, vật chướng ngại.

Xem đầy đủ từ "impedient": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delay Danh từ

UK/dɪˈleɪ/US/dɪˈleɪ/

Nghĩa: Điều làm trở ngại; sự cản trở.

Xem đầy đủ từ "delay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Điều làm trở ngại tiếng Anh là gì?

"điều làm trở ngại" trong tiếng Anh là impediment (danh từ), impedient (danh từ), delay (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.