Điều ngược lại tiếng Anh là gì?
"điều ngược lại" trong tiếng Anh là opposite (danh từ), inverse (danh từ).
opposite Danh từ
UK/ˈɒp.ə.zɪt/US/ˈɑ.pə.sɪt/
Nghĩa: Điều trái lại, điều ngược lại.
inverse Danh từ
US/ɪnˈvɝs/
Nghĩa: Cái ngược lại; điều ngược lại.
Câu hỏi thường gặp
Điều ngược lại tiếng Anh là gì?
"điều ngược lại" trong tiếng Anh là opposite (danh từ), inverse (danh từ).