TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Điều tra nghiên cứu tiếng Anh là gì?

"điều tra nghiên cứu" trong tiếng Anh là investigate (động từ), investigative (tính từ), investigatory (tính từ).

investigate Động từ

UK/ɪnˈvɛs.tə.ɡeɪt/US/ɪnˈvɛs.tə.ɡeɪt/

Nghĩa: Điều tra nghiên cứu.

Xem đầy đủ từ "investigate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

investigative Tính từ

UK/ɪnˈvɛstɪɡətɪv/US/ɪnˈvɛstɪɡətɪv/

Nghĩa: Điều tra nghiên cứu.

Xem đầy đủ từ "investigative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

investigatory Tính từ

Nghĩa: Điều tra nghiên cứu.

Xem đầy đủ từ "investigatory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Điều tra nghiên cứu tiếng Anh là gì?

"điều tra nghiên cứu" trong tiếng Anh là investigate (động từ), investigative (tính từ), investigatory (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.