TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Điện tử tiếng Anh là gì?

"điện tử" trong tiếng Anh là electronic (tính từ), electron (danh từ).

electronic Tính từ

UK/ˌɛl.ɛkˈtɹɒn.ɪk/US/ɪˌlɛkˈtɹɑ.nɪk/

Nghĩa: Điện tử.

  • electronic calculatormáy tính điện tử

Xem đầy đủ từ "electronic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

electron Danh từ

UK/ɪˈlɛk.tɹɒn/US/ɪˈlɛk.tɹɑn/

Nghĩa: ê-léc-trông, điện tử

Xem đầy đủ từ "electron": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Điện tử tiếng Anh là gì?

"điện tử" trong tiếng Anh là electronic (tính từ), electron (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.