TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

electronic

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌɛl.ɛkˈtɹɒn.ɪk/ US/ɪˌlɛkˈtɹɑ.nɪk/ giọng máy của trình duyệt

electronic nghĩa là điện tử.

Nghĩa của electronic

Tính từ

  1. Thuộc Điện tử.
    • electronic calculatormáy tính điện tử

Dạng từ của electronic

Số nhiềuelectronics

Họ từ của electronic

Cụm từ, thành ngữ với electronic

  • electronic admittance — Dẫn nạp điện tử.
  • electronic amplifier — Bộ khuếch đại điện tử.
  • electronic analog computer — Máy điện tóan dạng tương tự.
  • electronic apparatus — Thiết bị điện tử.
  • electronic automatic frequency control — Sự kiểm tra tần số tự động bằng điện tử.
  • electronic banking — Công tác ngân hàng điện tử.
  • electronic beam processing — Xử lí tia điện tử.
  • electronic bulletin board — Bảng công báo điện tử.
  • electronic calculator — Máy tính điện tử.
  • electronic camera — Máy chụp ảnh điện tử; máy thu hình điện tử.
  • electronic cigarette — Thuốc lá điện tử.
  • electronic circuit — Mạch điện tử.
  • electronic clock — Đồng hồ điện tử.
  • electronic coder — Bộ biên mã điện tử.
  • electronic commutation — Chuyển mạch điện tử.
  • electronic commutator — Bộ chuyển mạch điện tử.
  • electronic comparator — Bộ so sánh điện tử.
  • electronic computer — Máy điện toán điện tử.
  • electronic conductance — Điện dẫn điện tử.
  • electronic control — Điều khiển bằng điện tử, điều chỉnh bằng điện tử.
  • electronic correlator — Bộ tương quan điện tử.
  • electronic counter — Máy đếm điện tử.
  • electronic counter type frequency meter — Tần số kế loại đếm điện tử.
  • electronic countermeasure — Đối kháng điện tử.
  • electronic coupling — Ghép điện tử = electron coupling.
  • electronic dance music — Nhạc điện tử.
  • electronic energy level — Mức năng lượng điện tử.
  • electronic energy-band spectrum — Phổ dải năng lượng điện tử.
  • electronic engineer — Kỹ sư điện tử.
  • electronic engineering — Kỹ thuật điện tử.

Câu hỏi thường gặp

electronic nghĩa là gì?

electronic (tính từ) nghĩa là điện tử.

electronic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của electronic: giọng Anh (UK) /ˌɛl.ɛkˈtɹɒn.ɪk/, giọng Mỹ (US) /ɪˌlɛkˈtɹɑ.nɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.