TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Điệu nhạc tiếng Anh là gì?

"điệu nhạc" trong tiếng Anh là tune (danh từ), air (danh từ).

tune Danh từ

UK/tjuːn/US/tuːn/

Nghĩa: điệu nhạc, âm điệu

Xem đầy đủ từ "tune": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

air Danh từ

UK/ɛə̯/US/ɛɚ/

Nghĩa: Khúc ca, khúc nhạc, điệu ca, điệu nhạc.

Xem đầy đủ từ "air": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Điệu nhạc tiếng Anh là gì?

"điệu nhạc" trong tiếng Anh là tune (danh từ), air (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.