TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đi chậm lại tiếng Anh là gì?

"đi chậm lại" trong tiếng Anh là slow (nội động từ), decelerate (động từ), slack up (cụm động từ).

slow Nội động từ

UK/sləʊ/US/sloʊ/

Nghĩa: Đi chậm lại, chạy chậm lại.

  • to slow up to a stopchạy chậm lại rồi đỗ hẳn

Xem đầy đủ từ "slow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decelerate Động từ

UK/diːˈsɛləɹeɪt/

Nghĩa: Đi chậm lại, chạy chậm lại, giảm tốc độ; hãm lại.

Xem đầy đủ từ "decelerate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slack up Cụm động từ

Nghĩa: Giảm bớt tốc lực, đi chậm lại (xe lửa).

Xem đầy đủ từ "slack up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đi chậm lại tiếng Anh là gì?

"đi chậm lại" trong tiếng Anh là slow (nội động từ), decelerate (động từ), slack up (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.