decelerate
UK/diːˈsɛləɹeɪt/
giọng máy của trình duyệt
decelerate nghĩa là đi chậm lại, chạy chậm lại.
Nghĩa của decelerate
Động từ
- Đi chậm lại, chạy chậm lại, giảm tốc độ; hãm lại.
Dạng từ của decelerate
| Ngôi thứ ba số ít | decelerates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | decelerating |
| Quá khứ phân từ | decelerated |
| Quá khứ | decelerated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với decelerate
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của decelerate
Câu hỏi thường gặp
decelerate nghĩa là gì?
decelerate (động từ) nghĩa là đi chậm lại, chạy chậm lại.
decelerate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của decelerate: giọng Anh (UK) /diːˈsɛləɹeɪt/.