TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đi xiên tiếng Anh là gì?

"đi xiên" trong tiếng Anh là skew (nội động từ), cant (nội động từ).

skew Nội động từ

UK/skjuː/US/skju/

Nghĩa: Đi nghiêng, đi xiên.

Xem đầy đủ từ "skew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cant Nội động từ

UK/kænt/US/kænt/

Nghĩa: Xoay mũi, trở mũi; đi xiên (so với hướng đã định).

Xem đầy đủ từ "cant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đi xiên tiếng Anh là gì?

"đi xiên" trong tiếng Anh là skew (nội động từ), cant (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.