cant
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kænt/
US/kænt/
giọng máy của trình duyệt
cant nghĩa là sự nghiêng, độ nghiêng, nghiêng, xiên.
Nghĩa của cant
Danh từ
- Sự nghiêng; độ nghiêng; mặt nghiêng.
- the wall has a decided cant about itbức tường trông nghiêng hẳn
- Sự xô đẩy làm nghiêng.
- Lời giả dối, lời đạo đức giả, lời nói thớ lợ.
- Tiếng lóng nhà nghề; tiếng lóng.
- thieves canttiếng lóng của bọn ăn cắp
- Lời nói công thức, lời nói sáo; lời nói rỗng tuếch.
- Lời nói màu mè, lời nói điệu bộ; lời nói cường điệu.
Nội động từ
- Nghiêng, xiên.
- Hàng hải Xoay mũi, trở mũi; đi xiên (so với hướng đã định).
- Nói giả dối, nói thớ lợ.
- Nói lóng.
- Nói sáo, nói công thức; nói rỗng tuếch.
- Nói màu mè.
Ngoại động từ
- Làm nghiêng, lật nghiêng.
- to cant a ccasklật nghiêng một cái thùng
- to cant overlật úp
- Gọt hớt cạnh, gọt xiên cạnh, hớt nghiêng.
- to cant off a cornerhớt cạnh
- Đẩy sang bên; ném sang bên.
Tính từ
- Giả dối, đạo đức giả, thớ lợ (lời nói).
- Lóng (tiếng nói).
- Sáo, công thức; rỗng tuếch (lời nói).
- Màu mè, điệu bộ, cường điệu (lời nói).
Dạng từ của cant
| Số nhiều | cants |
| Ngôi thứ ba số ít | cants |
| Hiện tại phân từ (-ing) | canting |
| Quá khứ phân từ | canted |
| Quá khứ | canted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cant
Đồng nghĩa
Họ từ của cant
Câu hỏi thường gặp
cant nghĩa là gì?
cant (danh từ, nội động từ, ngoại động từ, tính từ) nghĩa là sự nghiêng, độ nghiêng, nghiêng, xiên.
cant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cant: giọng Anh (UK) /kænt/, giọng Mỹ (US) /kænt/.