TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đinh hương tiếng Anh là gì?

"đinh hương" trong tiếng Anh là clove (danh từ), orientation, lilac.

clove Danh từ

UK/kləʊv/US/kloʊv/

Nghĩa: Đinh hương.

Xem đầy đủ từ "clove": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

orientation

US/ˌɔː.ɹi.ənˈteɪ.ʃən/

Xem đầy đủ từ "orientation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lilac

UK/ˈlaɪlək/US/ˈlaɪlək/

Xem đầy đủ từ "lilac": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đinh hương tiếng Anh là gì?

"đinh hương" trong tiếng Anh là clove (danh từ), orientation, lilac.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.