clove
UK/kləʊv/
US/kloʊv/
giọng máy của trình duyệt
clove nghĩa là đinh hương, tép.
Nghĩa của clove
Danh từ
- Đinh hương.
Dạng từ của clove
| Số nhiều | cloves |
Họ từ của clove
Câu hỏi thường gặp
clove nghĩa là gì?
clove (danh từ) nghĩa là đinh hương, tép.
clove phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của clove: giọng Anh (UK) /kləʊv/, giọng Mỹ (US) /kloʊv/.